|
|
|
|
"Đất diễn" mới của SMS
|
|
|
|
|
(Mobilenet) - Những mẫu quảng cáo SMS xuất hiện nhan nhản, những công ty kinh doanh dịch vụ GTGT.
|
|
|
|
|
|
|
Chậm còn hơn không
|
|
|
|
|
(Mobilenet) - Lần đầu tiên số thuê bao thực của các doanh nghiệp di động được công bố.
|
|
|
|
Thắt chặt nạn khai vống
|
|
|
|
|
(Mobilenet) - Ngày 3/6/2008, lần đầu tiên, Bộ Thông tin & Truyền thông công bố kết quả kiểm tra việc quản lý.
|
|
|
|
|
|
|
Một hướng đi khác của SMS
|
|
|
|
|
(Mobilenet) - Dịch vụ SMS giờ đây không chỉ đáp ứng những nhu cầu thuần túy là trao đổi thông tin cá nhân.
|
|
|